學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
稀釋
稀釋
giản thể:
稀释
xī
shì
[ㄒㄧ ㄕˋ]
HY THÍCH
1.
pha loãng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
解釋
jiěshì
giải thích
釋放
shìfàng
thả
稀少
xīshǎo
thưa thớt
稀奇
xīqí
hiếm
稀
xī
hiếm
稀罕
xīhan
hiếm; không phổ biến
愛不釋手
àibùshìshǒu
(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
詮釋
quánshì
diễn giải
逐字解
Từng chữ trong từ
稀
hy, hi
hiếm, lạ, ít
釋
thích
giải thích, làm rõ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
喜事
xǐshì
dịp vui
吸食
xīshí
uống bằng ống hút
吸濕
xīshī
hút ẩm
稀世
xīshì
hiếm có
西式
xīshì
phong cách phương Tây
西施
Xīshī
Tây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân Trung Quốc nổi tiếng, đứng đầu trong tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], được vua Câu Tiễn 勾踐|勾践[Gou1 Jian4] nước Việt dâng cho vua nước Ngô như một phần của kế hoạch thành công để diệt Ngô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
稀释 nghĩa là gì? · Kaori Dict