例句Câu ví dụ
- 1
冰雹打壞了莊稼。
bīngbáo dǎ huàile zhuāngjia。
Nước mưa làm hỏng mùa màng.
- 2
孤立無援的大臣仰望君主,就如同各種莊稼渴望及時雨一樣。
gūlìwúyuán de dàchén yǎngwàng jūnzhǔ, jiù rútóng gèzhǒng zhuāngjia kěwàng jíshíyǔ yīyàng。
Người quan viên cô độc không có ai hỗ trợ ngước lên nhìn vua, giống như các loại cây cối mong đợi mưa kịp thời.
- 3
若火燃起,點燃荊棘叢,燒及禾稼堆垛或田間立穗,則點火之人須賠償損失。
ruò huǒ ránqǐ, diǎnrán jīngjí cóng, shāo jí hé jià duī duǒ huò tiánjiān lì Suì, zé diǎnhuǒ zhī rén xū péicháng sǔnshī。
Nếu lửa bùng phát, đốt cháy bụi gai, lan sang đống lúa hoặc lúa đang đứng trong ruộng, người châm lửa phải bồi thường thiệt hại
