例句Câu ví dụ
- 1
我每天都用谷歌。
wǒ měitiān dōu yòng Gǔgē。
Tôi mỗi ngày dùng Google
- 2
我認識的每個人都用谷歌。
wǒ rènshi de měigerén dōu yòng Gǔgē。
Mọi người mà tôi quen đều dùng Google
- 3
我一有問題就用谷歌查一下。
wǒ yī yǒu wèntí jiù yòng Gǔgē chá yīxià。
Khi tôi có vấn đề thì tôi dùng Google để tra.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 歌CA (歌) – hát: Anh cả (哥) há miệng lấy hơi (欠) — cất giọng hát vang, bài CA, CA sĩ.
