學華語Kaori Dict

giản thể:

huì

ㄏㄨㄟˋ

UẾ

  1. 1.(hình thức bị giới hạn) bẩn; dơ dáy

例句Câu ví dụ

  • 1

    道德腐化是因為科學代替了宗教,因為藝術中的感官快樂,因為文學中的穢淫放蕩,因為犧牲了情感來鼓吹邏輯。

    dàodé fǔhuà shì yīnwèi kēxué dàitì le zōngjiào, yīnwèi yìshù zhòngdì gǎnguān kuàilè, yīnwèi wénxué zhòngdì huì yín fàngdàng, yīnwèi xīshēng le qínggǎn lái gǔchuī luóji。

    Sự suy thoái đạo đức là do khoa học thay thế tôn giáo, do niềm vui giác quan trong nghệ thuật, do sự phóng khoáng bạo lực trong văn học, do hy sinh cảm xúc để cổ vũ logic

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

穢 nghĩa là gì? · Kaori Dict