空隙
kòngxì
[ㄎㄨㄥˋ ㄒㄧˋ]
KHỐNG KHÍCH
HSK 7-9TOCFL 7N
- 1.vết nứt
- 2.khoảng trống giữa hai vật
- 3.khoảng thời gian giữa hai sự kiện

例句Câu ví dụ
- 1
請小心月臺與車廂之間的空隙。
qǐng xiǎoxīn yuètái yǔ chēxiāng zhījiān de kòngxì。
Hãy cẩn thận khoảng trống giữa tháng台 và toa xe
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 空KHÔNG (空) – trống rỗng: Thợ (工) đào cái hang (穴) xong nhìn vào — bên trong TRỐNG rỗng, hư KHÔNG, bầu trời cũng là 'không'.