- 1.ký (một thỏa thuận)

例句Câu ví dụ
- 1
簽署合同前,您應該先審核一下。
qiānshǔ hétong qián, nín yīnggāi xiān shěnhé yīxià。
Trước khi ký hợp đồng, bạn nên kiểm tra kỹ trước
- 2
1978年中國和日本簽署了和平條約。
1 9 7 8 niánzhōng guó hé Rìběn qiānshǔ le hépíngtiáoyuē。
Năm 1978, Trung Quốc và Nhật Bản đã ký hiệp ước hòa bình
- 3
3 月 1 日,唐納德・特朗普總統簽署了一項行政命令,將英語定為美國的官方語言。
3 yuè 1 rì, Tángnàdé ・ Tèlǎngpǔ zǒngtǒng qiānshǔ le yī xiàng xíngzhèngmìnglìng, jiāng Yīngyǔ dìng wèi Měiguó de guānfāngyǔyán。
Vào ngày 1 tháng 3, Tổng thống Donald Trump đã ký một lệnh hành pháp, xác định tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của Mỹ.