學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
簡化
簡化
giản thể:
简化
jiǎn
huà
[ㄐㄧㄢˇ ㄏㄨㄚˋ]
GIẢN HOÁ
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
đơn giản hóa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
文化
wénhuà
văn hóa
簡單
jiǎndān
đơn giản; không phức tạp
變化
biànhuà
thay đổi; biến đổi; biến hoá
簡直
jiǎnzhí
thực sự; thật sự
消化
xiāohuà
tiêu hóa (thức ăn)
轉化
zhuǎnhuà
thay đổi; chuyển; chuyển đổi
進化
jìnhuà
tiến hóa
簡歷
jiǎnlì
sơ yếu lý lịch (CV)
逐字解
Từng chữ trong từ
簡
giản
đơn giản, ngắn gọn
化
hoá, hoa
thay đổi, chuyển hóa, cải cách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
奸滑
jiānhuá
biến thể của 奸猾[jian1 hua2]
奸猾
jiānhuá
xảo trá
建華
Jiànhuá
quận Jianhua của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
鹼化
jiǎnhuà
làm cho có tính bazơ hoặc kiềm
記憶技巧
Mẹo nhớ
化
HÓA (化) – biến hóa: Người đứng (亻) bên người lộn ngược (匕) — một người biến dạng thành kẻ khác, biến HÓA khôn lường.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
简化 nghĩa là gì? · Kaori Dict