箱根
Xiānggēn
[ㄒㄧㄤ ㄍㄣ]
RƯƠNG CĂN
- 1.Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo

例句Câu ví dụ
- 1
我在箱根渡假。
wǒ zài Xiānggēn dùjià。
Tôi đang nghỉ mát ở Hakone.
- 2
我們上週日開車去箱根。
wǒmen shàng zhōurì kāichē qù Xiānggēn。
Chúng tôi đã lái xe đến Hakone vào Chủ Nhật tuần trước
- 3
我們在箱根過了夜。
wǒmen zài Xiānggēn guò le yè。
Chúng tôi đã qua đêm ở Hakone.