例句Câu ví dụ
- 1
我住在米蘭。
wǒ zhù zài Mǐlán。
Tôi ở Milan
- 2
我在米蘭工作。
wǒ zài Mǐlán gōngzuò。
Tôi làm việc tại Milan
- 3
你什麼時候從米蘭回來?
nǐ shénmeshíhou cóng Mǐlán huílai?
Anh khi nào trở về từ Milan?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 米MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
