粒
lì
[ㄌㄧˋ]
LẠP
HSK 7-9TOCFL 5M
- 1.hạt
- 2.nhỏ
- 3.lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
吃一粒晚十分鐘。
chī yī lì wǎn shífēn zhōng。
Ăn một viên thuốc cần mười phút
- 2
我只剩下一粒糖了。
wǒ zhǐ shèngxià yī lì táng le。
Tôi chỉ còn một viên kẹo.
- 3
一粒米都不要浪費!
yī lì mǐ dōu bùyào làngfèi !
Đừng lãng phí một hạt gạo nào!