學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
納米技術
納米技術
giản thể:
纳米技术
nà
mǐ
jì
shù
[ㄋㄚˋ ㄇㄧˇ ㄐㄧˋ ㄕㄨˋ]
NẠP MỄ KỸ THUẬT
1.
công nghệ nano
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
米
mǐ
gạo
米飯
mǐfàn
(cơm) đã nấu
技術
jìshù
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
藝術
yìshù
nghệ thuật
科技
kējì
khoa học và công nghệ
手術
shǒushù
ca phẫu thuật
技巧
jìqiǎo
kỹ năng
玉米
yùmǐ
ngô
逐字解
Từng chữ trong từ
納
nạp
chấp nhận, tiếp nhận
米
mễ
gạo lứt
技
kỹ, kĩ
kỹ năng
術
thuật
nghệ thuật, kỹ năng, thành tựu đặc biệt
記憶技巧
Mẹo nhớ
米
MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
納米技術 nghĩa là gì? · Kaori Dict