累犯
lěifàn
[ㄌㄟˇ ㄈㄢˋ]
LUỴ PHẠM
- 1.phạm tội nhiều lần
- 2.người phạm tội nhiều lần
- 3.tội phạm quen thói
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tái phạm
- 5.tính trạng tái phạm

例句Câu ví dụ
- 1
為了懲處累犯,約翰遜先生也創造了“二振出局”的政策,再次嚴重違反準則將永久失去免費旅行權利。
wèile chéngchǔ lěifàn, Yuēhànxùn xiānsheng yě chuàngzào le “ èr zhèn chūjú ” de zhèngcè, zàicì yánzhòng wéifǎn zhǔnzé jiāng yǒngjiǔ shīqù miǎnfèi lǚxíng quánlì。
Để xử phạt những người tái phạm, ông Johnson cũng đã tạo ra chính sách 'hai lần vi phạm thì bị loại' - những lần vi phạm nghiêm trọng nữa sẽ bị mất vĩnh viễn quyền được đi du lịch miễn phí
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 累LUY (累) – mệt/chồng chất: Vác cả thửa ruộng (田) buộc bằng sợi tơ (糸) trên lưng — gánh chồng chất, MỆT lử — 'lèi' quá!