學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
組建
組建
giản thể:
组建
zǔ
jiàn
[ㄗㄨˇ ㄐㄧㄢˋ]
TỔ KIẾN
HSK 7-9
V
1.
tổ chức
2.
thành lập
3.
thiết lập
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
組
zǔ
hình thành
建議
jiànyì
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
小組
xiǎozǔ
nhóm
建立
jiànlì
thiết lập
組合
zǔhé
lắp ráp; kết hợp; cấu thành
建設
jiànshè
xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
組成
zǔchéng
hình thành
組長
zǔzhǎng
tổ trưởng
逐字解
Từng chữ trong từ
組
tổ
cấp
建
kiến
xây dựng, thành lập, dựng lên, lập ra
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
足見
zújiàn
điều đó cho thấy rằng
組件
zǔjiàn
mô-đun
足尖
zújiān
đầu bàn chân
記憶技巧
Mẹo nhớ
建
KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
組建 nghĩa là gì? · Kaori Dict