學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
組織培養
組織培養
giản thể:
组织培养
zǔ
zhī
péi
yǎng
[ㄗㄨˇ ㄓ ㄆㄟˊ ㄧㄤˇ]
TỔ CHỨC BỒI DƯỠNG
1.
văn hóa mô; nuôi cấy mô, đặc biệt là mô thực vật
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
養
yǎng
nuôi (động vật)
組
zǔ
hình thành
小組
xiǎozǔ
nhóm
組合
zǔhé
lắp ráp; kết hợp; cấu thành
營養
yíngyǎng
dinh dưỡng
組成
zǔchéng
hình thành
組長
zǔzhǎng
tổ trưởng
培養
péiyǎng
nuôi dưỡng
逐字解
Từng chữ trong từ
組
tổ
cấp
織
chức
dệt, khâu
培
bồi
đắp đất, trồng trọt
養
dưỡng
nuôi dưỡng
記憶技巧
Mẹo nhớ
養
DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
組織培養 nghĩa là gì? · Kaori Dict