例句Câu ví dụ
- 1
他們組裝飛機。
tāmen zǔzhuāng fēijī。
Họ lắp ráp máy bay
- 2
約翰組裝了書架。
Yuēhàn zǔzhuāng le shūjià。
John đã lắp ráp cái kệ sách
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 裝TRANG (裝) – trang phục: Chàng tráng sĩ (壯) khoác áo (衣) — mặc TRANG phục chỉnh tề, đóng gói hành trang, cải trang.
