- 1.khu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)

例句Câu ví dụ
- 1
這裡小區的綠地面積有多少?
zhèlǐ xiǎoqū de lǜdì miànjī yǒu duōshao?
Diện tích cây xanh trong khu dân cư này bao nhiêu?
- 2
去上海新建的綠地玩也特有勁!
qù Shànghǎi Xīnjiàn de lǜdì wán yě tèyǒu jìng!
Đi chơi ở công viên mới xây dựng ở Thượng Hải cũng rất vui vẻ
- 3
最有名的是在太平橋綠地中打造了一個“新天地”。
zuì yǒumíng de shì zài tàipíng qiáo lǜdì zhōng dǎzào le yīge “ Xīntiāndì ”。
Nổi tiếng nhất là ở công viên Thái Bình xây dựng một khu “New World”
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.