學華語Kaori Dict

綠葉

giản thể: 绿叶

ㄌㄩˋ ㄧㄝˋ

LỤC HIỆP

  1. 1.lá xanh
  2. 2.(nghĩa bóng) diễn viên đóng vai phụ

例句Câu ví dụ

  • 1

    這些綠葉到秋天變成紅色或黃色。

    zhèxiē lǜyè dào qiūtiān biànchéng hóngsè huò huángsè。

    Những lá cây xanh này vào mùa thu sẽ chuyển sang màu đỏ hoặc vàng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

綠葉 nghĩa là gì? · Kaori Dict