- 1.lá xanh
- 2.(nghĩa bóng) diễn viên đóng vai phụ

例句Câu ví dụ
- 1
這些綠葉到秋天變成紅色或黃色。
zhèxiē lǜyè dào qiūtiān biànchéng hóngsè huò huángsè。
Những lá cây xanh này vào mùa thu sẽ chuyển sang màu đỏ hoặc vàng

這些綠葉到秋天變成紅色或黃色。
zhèxiē lǜyè dào qiūtiān biànchéng hóngsè huò huángsè。
Những lá cây xanh này vào mùa thu sẽ chuyển sang màu đỏ hoặc vàng