- 1.thiếu hụt
- 2.khan hiếm

例句Câu ví dụ
- 1
以前,想到城市,人們就會想到擁擠的街道、緊缺的車位、擁擠的交通、排得老長的隊伍以及噪音和煙霧。
yǐqián, xiǎngdào chéngshì, rénmen jiù huì xiǎngdào yōngjǐ de jiēdào、 jǐnquē de chēwèi、 yōngjǐ de jiāotōng、 pái de lǎo cháng de duìwǔ yǐjí zàoyīn hé yānwù。
Trước đây, khi nghĩ đến thành phố, người ta sẽ nghĩ đến những con phố chật chội, tình trạng thiếu chỗ đỗ xe, tình trạng ùn tắc giao thông, hàng dài người chờ đợi, cùng với tiếng ồn và khói bụi