學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
緣飾
緣飾
giản thể:
缘饰
yuán
shì
[ㄩㄢˊ ㄕˋ]
DUYÊN SỨC
1.
viền
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
裝飾
zhuāngshì
trang trí
緣故
yuángù
lý do
邊緣
biānyuán
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
緣分
yuánfèn
số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
掩飾
yǎnshì
che giấu
服飾
fúshì
trang phục
血緣
xuèyuán
huyết thống
首飾
shǒushì
trang sức
逐字解
Từng chữ trong từ
緣
duyên
mép vải, mép
飾
sức
trang trí, trang sức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
原始
yuánshǐ
đầu tiên
院士
yuànshì
học giả
元史
Yuánshǐ
"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂[Song4 Lian2] năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển
元氏
Yuánshì
huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
淵識
yuānshí
uyên bác và tinh tế
遠視
yuǎnshì
viễn thị
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
緣飾 nghĩa là gì? · Kaori Dict