學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
淵識
淵識
giản thể:
渊识
yuān
shí
[ㄩㄢ ㄕˊ]
UYÊN THỨC
1.
uyên bác và tinh tế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
認識
rènshi
biết
知識
zhīshi
kiến thức
常識
chángshí
kiến thức chung
意識
yìshí
ý thức
見識
jiànshi
mở mang kiến thức về điều gì
共識
gòngshí
hiểu biết chung
相識
xiāngshí
làm quen
結識
jiéshí
làm quen với ai
逐字解
Từng chữ trong từ
淵
uyên
biển, hố sâu, sâu thẳm
識
thức, chí
nhận ra, hiểu, biết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
原始
yuánshǐ
đầu tiên
院士
yuànshì
học giả
元史
Yuánshǐ
"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂[Song4 Lian2] năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển
元氏
Yuánshì
huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
緣飾
yuánshì
viền
遠視
yuǎnshì
viễn thị
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
淵識 nghĩa là gì? · Kaori Dict