- 1.dù cho; mặc dù

例句Câu ví dụ
- 1
縱然沒有人陪我,我也要去看這部電影。
zòngrán méiyǒu rén péi wǒ, wǒ yě yào qù kàn zhè bù diànyǐng。
Dù không có ai đi cùng tôi, tôi vẫn muốn xem bộ phim này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.