- 1.khăn giấy
- 2.khăn ăn
- 3.giấy lau mặt
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:張|张[zhang1],包[bao1]

例句Câu ví dụ
- 1
用紙巾把平底鍋擦乾。
yòng zhǐjīn bǎ píngdǐguō cāgān。
Dùng khăn giấy lau khô chảo
- 2
我想我要打噴嚏了。。。給我張紙巾。
wǒ xiǎng wǒ yào dǎpēntì le。。。 gěi wǒ zhāng zhǐjīn。
Tôi nghĩ tôi sắp hắt xì... cho tôi một chiếc khăn giấy
- 3
這個項目是由去年我在一個派對上畫在一張紙巾上的草圖開始的。
zhège xiàngmù shì yóu qùnián wǒ zài yīge pàiduì shàng huà zài yī zhāng zhǐjīn shàng de cǎotú kāishǐ de。
Dự án này bắt đầu từ một bản phác thảo được tôi vẽ trên một chiếc khăn giấy tại một bữa tiệc năm ngoái.