學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
絨線
絨線
giản thể:
绒线
róng
xiàn
[ㄖㄨㄥˊ ㄒㄧㄢˋ]
NHUNG TUYẾN
1.
len
2.
sợi len
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
線
xiàn
chỉ
路線
lùxiàn
hành trình
光線
guāngxiàn
tia sáng
直線
zhíxiàn
đường thẳng
線索
xiànsuǒ
manh mối
羽絨服
yǔróngfú
trang phục nhồi lông vũ
視線
shìxiàn
đường ngắm
線條
xiàntiáo
đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
絨
nhung
vải lụa, vải bông, hoặc vải len
線
tuyến
sợi chỉ, đường, dây dẫn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
容縣
Róngxiàn
huyện Rong ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
榮縣
Róngxiàn
huyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
容縣
RóngXiàn
Dung縣 — Huyện Rong hoặc Rongxian, một huyện ở thành phố Yulin 玉林市[Yu4 lin2 Shi4], Quảng Tây
榮縣
RóngXiàn
Huyện Rong hoặc Rongxian, một huyện thuộc thành phố Zigong tự trị dân tộc tự do|自貢市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
記憶技巧
Mẹo nhớ
線
TUYẾN (線) – sợi dây: Sợi tơ (糹) tuôn dài như dòng suối (泉) — SỢI chỉ, đường DÂY, TUYẾN đường chạy dài.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
绒线 nghĩa là gì? · Kaori Dict