例句Câu ví dụ
- 1
我們在機體缺氧的時候會打哈欠
wǒmen zài jītǐ quēyǎng de shíhou huì dǎhāqian
Khi cơ thể thiếu oxy, chúng ta sẽ nhai nhồm nhãm
- 2
我們缺氧時就會打哈欠。
wǒmen quēyǎng shí jiù huì dǎhāqian。
Chúng ta khạc khi thiếu oxy
- 3
她因缺氧死亡。
tā yīn quēyǎng sǐwáng。
Cô ấy chết vì thiếu oxy.
