例句Câu ví dụ
- 1
我去過羅馬。
wǒqù guò Luómǎ。
Tôi đã đến Rome
- 2
我是從羅馬來的。
wǒ shì cóng Luómǎ lái de。
Tôi đến từ Roma.
- 3
羅馬教皇無權結婚。
Luómǎ Jiàohuáng wúquán jiéhūn。
Đức Giáo hoàng Roma không có quyền kết hôn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
