- 1.(nghĩa đen) ngã ngựa
- 2.(nghĩa bóng) gặp khó khăn
- 3.gặp thất bại
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)

例句Câu ví dụ
- 1
他落馬了。
tā luòmǎ le。
Anh ta bị ngã
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.