例句Câu ví dụ
- 1
偷東西是罪惡。
tōu dōng xi shì zuì è
Trộm cắp là ác
- 2
世上的罪惡差不多總是由愚昧無知造成的。
shìshàng de zuìè chàbuduō zǒngshì yóu yúmèiwúzhī zàochéng de。
Hầu hết tội lỗi trên thế giới đều do thiếu hiểu biết gây ra
- 3
所有的罪惡源於金錢的不足
suǒyǒu de zuìè yuányú jīnqián de bùzú
Tất cả tội ác đều bắt nguồn từ sự thiếu hụt tiền bạc
