例句Câu ví dụ
- 1
羊群在草地上吃著草。
yángqún zài cǎodì shàng chī zhe cǎo。
Chiên đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
- 2
在草原上照顧羊群的人叫甚麼?
zài cǎoyuán shàng zhàogu yángqún de rén jiào shén má?
Người chăm sóc đàn cừu trên thảo nguyên gọi là gì?
羊群在草地上吃著草。
yángqún zài cǎodì shàng chī zhe cǎo。
Chiên đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
在草原上照顧羊群的人叫甚麼?
zài cǎoyuán shàng zhàogu yángqún de rén jiào shén má?
Người chăm sóc đàn cừu trên thảo nguyên gọi là gì?