例句Câu ví dụ
- 1
約翰和湯姆在摔角。
Yuēhàn hé Tāngmǔ zài shuāijiǎo。
John đang vật lộn với Tom
- 2
約翰昨天來到了日本。
Yuēhàn zuótiān láidào le Rìběn。
John đã đến Nhật Bản ngày hôm qua
- 3
我想跟約翰華納講話。
wǒ xiǎng gēn Yuēhàn Huá Nà jiǎnghuà。
Tôi muốn nói chuyện với John Warner
約翰和湯姆在摔角。
Yuēhàn hé Tāngmǔ zài shuāijiǎo。
John đang vật lộn với Tom
約翰昨天來到了日本。
Yuēhàn zuótiān láidào le Rìběn。
John đã đến Nhật Bản ngày hôm qua
我想跟約翰華納講話。
wǒ xiǎng gēn Yuēhàn Huá Nà jiǎnghuà。
Tôi muốn nói chuyện với John Warner