學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
耍貧嘴
耍貧嘴
giản thể:
耍贫嘴
shuǎ
pín
zuǐ
[ㄕㄨㄚˇ ㄆㄧㄣˊ ㄗㄨㄟˇ]
SOẠ BẦN CHUỶ
1.
(khẩu ngữ) ba hoa
2.
chuyện phiếm và đùa cợt linh tinh
3.
lắm mồm
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
nói năng liến thoắng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
嘴巴
zuǐba
miệng (LT:張|张[zhang1])
嘴
zuǐ
miệng
貧困
pínkùn
nghèo nàn
貧窮
pínqióng
nghèo khó
玩耍
wánshuǎ
chơi đùa (như trẻ con)
插嘴
chāzuǐ
ngắt lời (người khác đang nói)
耍
shuǎ
chơi đùa
七嘴八舌
qīzuǐbāshé
thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
逐字解
Từng chữ trong từ
耍
soạ
chơi đùa
貧
bần
nghèo, túng thiếu, thiếu thốn
嘴
chuỷ
mồm, môi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
耍貧嘴 nghĩa là gì? · Kaori Dict