學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
耐穿
耐穿
nài
chuān
[ㄋㄞˋ ㄔㄨㄢ]
NẠI XUYÊN
1.
bền
2.
chống mòn rách
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
穿
chuān
mặc
耐心
nàixīn
kiên nhẫn
穿上
chuānshang
mặc vào (quần áo v.v.)
不耐煩
bùnàifán
mất kiên nhẫn
穿著
chuānzhuó
trang phục; quần áo; ăn mặc
穿越
chuānyuè
đi qua
耐
nài
(dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại
忍耐
rěnnài
chịu đựng
逐字解
Từng chữ trong từ
耐
nại
chịu đựng
穿
xuyên
xuyên qua
記憶技巧
Mẹo nhớ
穿
XUYÊN (穿) – xuyên/mặc: Răng nanh (牙) gặm thủng vách hang (穴) — đục XUYÊN qua; chui đầu qua lỗ cổ áo là 'mặc' đồ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
耐穿 nghĩa là gì? · Kaori Dict