例句Câu ví dụ
- 1
跳遠比賽前,記得先把沙坑耙平,不然會影響成績。
tiàoyuǎn bǐsài qián, jìde xiān bǎ shākēng bà píng, bùrán huì yǐngxiǎng chéngjì。
Trước khi thi nhảy xa, nhớ hãy xới đều cái hố cát, nếu không sẽ ảnh hưởng đến kết quả.
跳遠比賽前,記得先把沙坑耙平,不然會影響成績。
tiàoyuǎn bǐsài qián, jìde xiān bǎ shākēng bà píng, bùrán huì yǐngxiǎng chéngjì。
Trước khi thi nhảy xa, nhớ hãy xới đều cái hố cát, nếu không sẽ ảnh hưởng đến kết quả.