學華語Kaori Dict

耳背

ěrbèi

ㄦˇ ㄅㄟˋ

NHĨ BỐI

例句Câu ví dụ

  • 1

    我說。。。“你忘了你的背包“。 我好奇你到底是耳背還是不稀罕我。

    wǒ shuō。。。 “ nǐ wàng le nǐ de bēibāo “。 wǒ hàoqí nǐ dàodǐ shì ěrbèi háishi bù xīhan wǒ。

    Tôi nói: 'Anh quên túi xách của anh rồi.' Tôi tò mò anh là tai聋 hay không coi trọng tôi.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

耳背 nghĩa là gì? · Kaori Dict