例句Câu ví dụ
- 1
我說。。。“你忘了你的背包“。 我好奇你到底是耳背還是不稀罕我。
wǒ shuō。。。 “ nǐ wàng le nǐ de bēibāo “。 wǒ hàoqí nǐ dàodǐ shì ěrbèi háishi bù xīhan wǒ。
Tôi nói: 'Anh quên túi xách của anh rồi.' Tôi tò mò anh là tai聋 hay không coi trọng tôi.
我說。。。“你忘了你的背包“。 我好奇你到底是耳背還是不稀罕我。
wǒ shuō。。。 “ nǐ wàng le nǐ de bēibāo “。 wǒ hàoqí nǐ dàodǐ shì ěrbèi háishi bù xīhan wǒ。
Tôi nói: 'Anh quên túi xách của anh rồi.' Tôi tò mò anh là tai聋 hay không coi trọng tôi.