例句Câu ví dụ
- 1
不願意聆聽的人,才是真正的聾子。
bùyuàn Yì língtīng de rén, cái shì zhēnzhèng de lóngzi。
Người không muốn nghe mới là người điếc thật sự.
不願意聆聽的人,才是真正的聾子。
bùyuàn Yì língtīng de rén, cái shì zhēnzhèng de lóngzi。
Người không muốn nghe mới là người điếc thật sự.