
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 肇事gây tai nạn
- 肇lúc đầu
- 李肈Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
- 肇因nguyên nhân
- 肇始khởi đầu
- 肇州huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
- 肇慶thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
- 肇東Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang