肇事
zhàoshì
[ㄓㄠˋ ㄕˋ]
TRIỆU SỰ
HSK 7-9V
- 1.gây tai nạn
- 2.chịu trách nhiệm cho một sự cố
- 3.kích động gây rối

例句Câu ví dụ
- 1
絕大多數犯罪是公訴案件:殺人、盜竊、詐騙、故意傷害、交通肇事、尋釁滋事等,可由公安主動立案偵查,交由檢察院提起公訴。
juédàduōshù fànzuì shì gōngsù ànjiàn: shārén、 dàoqiè、 zhàpiàn、 gùyì shānghài、 jiāotōng zhàoshì、 xúnxìn zīshì děng, kě yóu gōngān zhǔdòng lìànzhēnchá, jiāoyóu jiǎncháyuàn tíqǐgōngsù。
Hầu hết các vụ phạm tội đều là vụ án được công tố: giết người, trộm cắp, lừa đảo, gây thương tích cố ý, tai nạn giao thông, gây rối trật tự công cộng v.v., có thể do công an khởi tố chủ động điều tra và chuyển sang viện kiểm sát để đưa ra xét xử.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 事SỰ (事) – việc: Bàn tay (彐) cầm cây bút dọc ghi lại lời (口) — ghi chép công VIỆC, mọi SỰ rõ ràng.