肇
zhào
[ㄓㄠˋ]
TRIỆU

例句Câu ví dụ
- 1
上海以前有許多小河浜,其中有肇家浜、洋涇浜,現在都被填了。
Shànghǎi yǐqián yǒu xǔduō xiǎohé bāng, qízhōng yǒu zhào jiā bāng、 yáng Jīng bāng, xiànzài dōu bèi tián le。
Thành phố Thượng Hải trước đây có rất nhiều con kênh nhỏ, trong đó có kênh Zhaojia và kênh Yangjing, nhưng hiện nay đều bị lấp đầy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 肇事gây tai nạn
- 肈sự bắt đầu
- 李肈Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường
- 肇因nguyên nhân
- 肇始khởi đầu
- 肇州huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
- 肇慶thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
- 肇東Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang