學華語Kaori Dict

背地

bèi

ㄅㄟˋ ㄉㄧˋ

BỐI ĐỊA

  1. 1.một cách bí mật
  2. 2.riêng tư
  3. 3.sau lưng ai đó

例句Câu ví dụ

  • 1

    奶油貓悖論當然只是開玩笑的了,可是如果我把兩隻貓背對背地綁起來再扔下去會發生什麼?

    nǎiyóu māo bèilùn dāngrán zhǐshì kāiwánxiào de le, kěshì rúguǒ wǒ bǎ liǎng zhī māo bèiduìbèi de bǎng qǐlai zài rēngxià qù huì fāshēng shénme?

    Paradox của chú mèo bơm sữa đương nhiên chỉ là trò đùa, nhưng nếu tôi buộc hai chú mèo vào lưng nhau rồi ném xuống thì sẽ xảy ra chuyện gì?

  • 2

    即使在酷暑天氣中,外送員仍汗流浹背地工作著。

    jíshǐ zài kùshǔ tiānqì zhōng, wàisòng yuán réng hànliújiābèi de gōngzuò zhe。

    Ngay cả trong thời tiết nắng nóng, các nhân viên giao hàng vẫn làm việc vất vả

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

背地 nghĩa là gì? · Kaori Dict