學華語Kaori Dict

胡同

tòng

ㄏㄨˊ ㄊㄨㄥˋ

HỒ ĐỒNG

  1. 1.con hẻm
  2. 2.ngõ
  3. 3.LT:條|条[tiao2]

Cách đọc khác:hútòngbiến thể của 胡同[hu2 tong4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他家住在城里的一條胡同兒里。

    tā jiā zhù zài chéng lǐ de yī tiáo hú tòng r lǐ

    Gia đình anh ấy ở trong một ngõ nhỏ ở thành phố

  • 2

    我家後面有條胡同。

    wǒ jiā hòumian yǒu tiáo hútòng。

    Đằng sau nhà tôi có một con hẻm

  • 3

    二十世紀中以後,北京胡同的數量顯著地下降,因為人們把它們拆毀以便給新的樓房和街路讓路。

    èrshíshìjì zhōng yǐhòu, Běijīng hútòng de shùliàng xiǎnzhù dìxià jiàng, yīnwèi rénmen bǎ tāmen chāihuǐ yǐbiàn gěi xīn de lóufáng hé jiē lù rànglù。

    Từ giữa thế kỷ 20 trở đi, số lượng ngõ nhỏ ở Bắc Kinh giảm mạnh vì người ta phá bỏ chúng để xây dựng những tòa nhà mới và đường phố.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐỒNG (同) – cùng, giống: Mọi cái miệng (口 khẩu) nói trong cùng một khung (凡) — ĐỒNG thanh, giống nhau y hệt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

胡同 nghĩa là gì? · Kaori Dict