學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
胡扯八溜
胡扯八溜
hú
chě
bā
liū
[ㄏㄨˊ ㄔㄜˇ ㄅㄚ ㄌㄧㄡ]
HỒ XẢ BÁT LỰU
1.
nói nhảm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
八
bā
tám; 8
鬍子
húzi
râu
胡同兒
hútòngr
biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
亂七八糟
luànqībāzāo
(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
胡說
húshuō
nói nhảm
五花八門
wǔhuābāmén
muôn hình vạn trạng
扯
chě
kéo
八卦
bāguà
bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]
逐字解
Từng chữ trong từ
胡
hồ
cố ý
扯
xả, chải
tear, kéo đổ
八
bát
tám
溜
lựu, lưu
trượt
記憶技巧
Mẹo nhớ
八
BÁT (八) – tám: Hai nét rẽ sang hai bên như chia đôi món đồ — chia mãi thành TÁM phần, BÁT phương.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
胡扯八溜 nghĩa là gì? · Kaori Dict