例句Câu ví dụ
- 1
脫貧攻堅工作取得決定性勝利。
tuōpín gōngjiān gōngzuò qǔdé juédìngxìng shènglì。
Công tác xóa đói giảm nghèo đã đạt được chiến thắng quyết định.
- 2
脫貧之後怎麼走?
tuōpín zhīhòu zěnme zǒu?
Sau khi thoát nghèo thì làm sao?
- 3
全面脫貧之後還要關注什麼?
quánmiàn tuōpín zhīhòu hái yào guānzhù shénme ?
Sau khi toàn diện thoát nghèo còn cần quan tâm đến điều gì
