學華語Kaori Dict

脫貧

giản thể: 脱贫

tuōpín

ㄊㄨㄛ ㄆㄧㄣˊ

THOÁT BẦN

  1. 1.thoát khỏi nghèo đói

例句Câu ví dụ

  • 1

    脫貧攻堅工作取得決定性勝利。

    tuōpín gōngjiān gōngzuò qǔdé juédìngxìng shènglì。

    Công tác xóa đói giảm nghèo đã đạt được chiến thắng quyết định.

  • 2

    脫貧之後怎麼走?

    tuōpín zhīhòu zěnme zǒu?

    Sau khi thoát nghèo thì làm sao?

  • 3

    全面脫貧之後還要關注什麼?

    quánmiàn tuōpín zhīhòu hái yào guānzhù shénme ?

    Sau khi toàn diện thoát nghèo còn cần quan tâm đến điều gì

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脱贫 nghĩa là gì? · Kaori Dict