學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
腹膜
腹膜
fù
mó
[ㄈㄨˋ ㄇㄛˊ]
PHÚC MẠC
1.
phúc mạc (giải phẫu)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
膜
mó
màng
腹瀉
fùxiè
tiêu chảy
腹部
fùbù
bụng
腹
fù
bụng
視網膜
shìwǎngmó
võng mạc
心腹
xīnfù
trợ lý tin cậy; người tâm phúc
膜拜
móbài
quỳ và cúi với tay chắp trước trán
儉腹
jiǎnfù
thiếu hiểu biết; ngu dốt
逐字解
Từng chữ trong từ
腹
phúc, phục
bụng
膜
mạc, màng
màng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
撫摸
fǔmō
vuốt ve nhẹ nhàng
撫摩
fǔmó
vuốt ve
浮沫
fúmò
bọt; bọt nước
覆沒
fùmò
bị tiêu diệt
覆膜
fùmó
phủ màng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
腹膜 nghĩa là gì? · Kaori Dict