學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
覆膜
覆膜
fù
mó
[ㄈㄨˋ ㄇㄛˊ]
PHÚC MẠC
1.
phủ màng
2.
phủ lớp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
覆蓋
fùgài
che phủ
顛覆
diānfù
lật đổ (tức là làm ngã)
膜
mó
màng
翻來覆去
fānláifùqù
trằn trọc (khó ngủ)
翻天覆地
fāntiānfùdì
trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn
視網膜
shìwǎngmó
võng mạc
膜拜
móbài
quỳ và cúi với tay chắp trước trán
全軍覆沒
quánjūnfùmò
quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ); bóng gió: thất bại hoàn toàn
逐字解
Từng chữ trong từ
覆
phúc
che phủ
膜
mạc, màng
màng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
撫摸
fǔmō
vuốt ve nhẹ nhàng
撫摩
fǔmó
vuốt ve
浮沫
fúmò
bọt; bọt nước
腹膜
fùmó
phúc mạc (giải phẫu)
覆沒
fùmò
bị tiêu diệt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
覆膜 nghĩa là gì? · Kaori Dict