學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
臉皮薄
臉皮薄
giản thể:
脸皮薄
liǎn
pí
báo
[ㄌㄧㄢˇ ㄆㄧˊ ㄅㄠˊ]
KIỂM BÌ BẠC
1.
nhạy cảm
2.
dễ tổn thương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
臉
liǎn
khuôn mặt
皮包
píbāo
túi xách
皮
pí
da
臉色
liǎnsè
nước da
皮鞋
píxié
giày da
皮膚
pífū
da
調皮
tiáopí
nghịch ngợm
薄弱
bóruò
yếu; mong manh
逐字解
Từng chữ trong từ
臉
kiểm
mặt
皮
bì
da, thịt, lông thú, lông chim
薄
bạc
mỏng, nhẹ, yếu
記憶技巧
Mẹo nhớ
皮
BÌ (皮) – da: Bàn tay cầm dao (攴) lột lớp vỏ khỏi thân thú — tấm DA, BÌ thư bọc ngoài lá thư.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
臉皮薄 nghĩa là gì? · Kaori Dict