例句Câu ví dụ
- 1
他發了一份電報向我致賀。
tā fā le yī fèn diànbào xiàng wǒ zhìhè。
Anh ấy đã gửi một điện báo chúc mừng tôi.
- 2
證婚人致賀詞,雙方互贈結婚戒指。
zhènghūnrén zhìhè cí, shuāngfāng hù zèng jiéhūn jièzhi。
Người làm chứng đọc lời chúc mừng, hai bên trao nhẫn cưới cho nhau.
