學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
興盡
興盡
giản thể:
兴尽
xìng
jìn
[ㄒㄧㄥˋ ㄐㄧㄣˋ]
HỨNG TẬN
1.
mất hứng; đã đủ rồi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
高興
gāoxìng
vui
興趣
xìngqù
hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
興奮
xīngfèn
phấn khích
盡力
jìnlì
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
儘量
jǐnliàng
càng nhiều càng tốt
儘管
jǐnguǎn
mặc dù
儘快
jǐnkuài
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
感興趣
gǎnxìngqù
cảm thấy hứng thú
逐字解
Từng chữ trong từ
興
hứng, hưng
thịnh vượng, phát đạt, phát triển
盡
tận
dùng hết, tiêu tan
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
行進
xíngjìn
tiến lên
幸進
xìngjìn
vượt qua nhờ may mắn
記憶技巧
Mẹo nhớ
興
HƯNG (興) – hưng thịnh/hứng: Bao nhiêu bàn tay cùng nâng cái cối (臼) lên, tám (八) hướng reo hò — làm ăn HƯNG thịnh, hào HỨNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
興盡 nghĩa là gì? · Kaori Dict