學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
舊例
舊例
giản thể:
旧例
jiù
lì
[ㄐㄧㄡˋ ㄌㄧˋ]
CỰU LỆ
1.
quy tắc cũ
2.
ví dụ từ quá khứ
3.
thói quen trước đây
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
例子
lìzi
trường hợp
舊
jiù
cũ
比例
bǐlì
tỷ lệ
例外
lìwài
ngoại lệ
依舊
yījiù
như trước; vẫn
仍舊
réngjiù
vẫn (giữ nguyên)
舉例
jǔlì
đưa ra ví dụ
逐字解
Từng chữ trong từ
舊
cựu
cũ, xưa cũ
例
lệ, lề
trước đây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
九里
Jiǔlǐ
quận Liuli của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
就裡
jiùlǐ
câu chuyện bên trong
舊曆
jiùlì
lịch cũ
酒力
jiǔlì
tửu lượng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
舊例 nghĩa là gì? · Kaori Dict