例句Câu ví dụ
- 1
要說舒壓的話我也就是打打圍棋了。
yàoshuō shūyā dehuà wǒ yějiùshì dǎ dǎ wéiqí le。
Nếu nói đến cách giải tỏa căng thẳng thì tôi chỉ biết chơi cờ vua
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 舒THƯ (舒) – thư thái: Trong căn nhà (舍) trao cho (予) mình một buổi lười — duỗi dài tay chân, THƯ giãn, thoải mái.
